Xem lịch âm hôm nay, xem lịch âm dương, ngày hoàng đạo (tốt xấu) ngày 15 tháng 11 năm 2022

Dương lịch: Thứ Ba, Ngày 15 tháng 11 năm 2022

Âm lịch: ngày 22/10/2022 Tức ngày Nhâm Thân, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Dần
Hành Kim - Sao Dực - Trực Thu

Tiết khí: Lập Đông : Bắt đầu mùa đông (Từ ngày 8/11 đến ngày 23/11)

Trạch nhật: Ngày Thoa Nhật (Tiểu cát): Ngày Thoa nhật là ngày tốt vừa (tiểu cát) vì Địa chi sinh xuất Thiên Can. Trong những ngày này con người dễ đoàn kết, công việc ít gặp trở ngại, khả năng thành công cao, nên có thể tiến hành mọi việc

Ngày
Tháng
Năm
Nhâm Thân
Tân Hợi
Nhâm Dần
Kiếm phong kim
Thoa xuyến kim
Kim bạch kim

Âm lịch ngày 15 tháng 11 năm 2022

Dương lịch
Âm lịch
Tháng 11 năm 2022
Tháng 10 năm 2022(Nhâm Dần)
15
Thứ Ba
22
Ngày Nhâm Thân, tháng Tân Hợi
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tị (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)
< Thứ Ba, ngày 15/11/2022 >
Ngày hoàng đạo
Ngày hắc đạo
(Theo Khổng Minh Lục Diệu & Trạch Nhật)
Ngày
Tháng
Năm

Xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày 15 tháng 11 năm 2022

Giờ hoàng đạo
Giờ
Ngũ hành
Giờ hung
Canh Tý (23h - 1h)
Bích thượng thổ
Tân Sửu (1h - 3h)
Bích thượng thổ
Giáp Thìn (7h - 9h)
Hú đăng hỏa

Sát Chủ

Ất Tị (9h - 11h)
Hú đăng hỏa
Đinh Mùi (13h - 15h)
Thiên hà thủy
Canh Tuất (19h - 21h)
Thoa xuyến kim
Giờ hắc đạo
Giờ
Ngũ hành
Giờ hung
Nhâm Dần (3h - 5h)
Kim bạch kim

Không Vong

Quý Mão (5h - 7h)
Kim bạch kim

Thọ Tử

Không Vong

Bính Ngọ (11h - 13h)
Thiên hà thủy
Mậu Thân (15h - 17h)
Đại dịch thổ
Kỷ Dậu (17h - 19h)
Đại dịch thổ
Tân Hợi (21h - 23h)
Thoa xuyến kim

Tuổi khắc với ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân

Phương tiện khuyên dùng: Grab

Hôm nay bạn nên mặc trang phục với tông màu: Trắng, xám, bạc, tro, muối tiêu, vàng ánh kim

Mỗi ngày đều có 1 vị Phật chủ trì trong ngày hôm đó, Đức Phật chủ trì trong ngày hôm nay là Như Lai Đại Nhật. Bạn hãy thành tâm khấn nguyện để Như Lai Đại Nhật phù hộ độ trì cho bạn gặp nhiều may mắn, sức khỏe và an lành trong ngày hôm nay nhé!

Nếu hôm nay bạn gặp sự khó khăn, bế tắc bạn hãy niệm câu thần chú này nhé, nam 7 lần, nữ 9 lần: OHM AHH BE LAH HUNG KHA Hoặc Om Vairocana Hum A Vi Ra Hum Kha.

Nếu hôm nay bạn muốn gặp thuận lợi về Tài Lộc hoặc bạn đang gặp bế tắc về Tài Lộc mà bạn muốn thoát ra khỏi sự bế tắc đó, thì bạn hãy niệm Thần chú Tài Lộc của ngày hôm nay nhé, nam 7 lần, nữ 9 lần: "Om Padma Trotha Arya Dzambhala Siddhaya Hum Phat"

Mỗi ngày đều sẽ có 1 vị Thần Tài cai quản và mang lại Tài Lộc ngày hôm đó cho mọi người. Vì vậy bạn nên biết và khấn đúng vị Thần Tài này thì sẽ hiệu nghiệm hơn nhiều. Thần Tài của ngày hôm nay là: Bạch Thần tài: Được Bạch Thần Tài độ mệnh, tuổi này có thể tránh được các phiền não, khổ đau, giải nghiệp xấu bởi vị Thần Tài này chủ về "tâm tài". Thành tâm niệm chú của ngài sẽ giúp bản mệnh được giàu có, phồn thịnh đồng thời có thể chặn đứng khổ đau, diệt nghiệp, đẩy lui những tai họa bệnh tật và phát khởi Bồ Đề Tâm

Sao: Dực
Là chòm sao cầm tinh con Rắn, đây là sao thuộc hệ Hỏa Tinh mang đến may mắn, điều tốt đẹp. Chủ về con cái hạnh phúc, giàu sang, nhà cửa khang trang, thịnh vượng, làm ăn phát tài.
Trực: Thu
Việc nên làm
Việc kiêng kỵ
Tốt cho các việc khai trương, lập kho vựa, giao dịch, may mặc.
Xấu cho các việc an táng, giá thú, nhậm chức, xuất nhập tài vật.
Ngày có Trực Thu là ngày thứ mười trong 12 ngày trực. Đây là giai đoạn gặt hái thành công, thu về kết quả. Ngày có trực này nên làm các việc mở cửa hàng, cửa tiệm, lập kho, buôn bán. Không nên làm các việc như ma chay, an táng, tảo mộ
Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt
Việc nên làm
Đại Hồng Sa
Tốt mọi việc
Mẫu Thương
Tốt về cầu tài lộc, khai trương
Thiên Quý
Tốt mọi việc
Sao xấu
Việc kiêng kỵ
Băng tiêu ngoạ hãm
Xấu mọi việc
Địa phá
Kỵ xây dựng
Độc Hoả
Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
Không phòng
Kỵ giá thú
Kiếp sát
Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
Nguyệt Hoả
Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
Thiên Cương (hay Diệt Môn)
Xấu mọi việc
Thổ cẩm
Kỵ xây dựng, an táng
Thọ tử
Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt)
Trùng phục (1)
Kỵ giá thú, an táng
Trùng Tang(1)
Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
Xuất hành
Hướng xuất hành
Hỷ Thần: Chính Nam - Tài Thần: Chính Tây
Ngày Tốt Xấu Theo Khổng Minh Lục Diệu
Ngày Đại An: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh
Ngày Thuần Dương: Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, bàn cãi thường chiến thắng
Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
Tý (23h - 1h)
Đại An
Mọi việc đều tốt đẹp. Nhà cửa yên lành, người xuất hành được bình yên. Gặp bạn hiền, được thết đãi ăn uống, có tiền. Có thể gặp quý nhân giúp đỡ.
Sửu (1h - 3h)
Tốc Hỷ
Vạn sự may mắn, xuất hành được bình yên, cầu quan được hanh thông, thuận lợi. Có tài có lộc, cầu sao được vậy, gặp thầy, gặp bạn,... nhiều việc vui mừng.
Dần (3h - 5h)
Lưu Niên
Triệu bất tường, tìm bạn không gặp lại thêm có sự cãi cọ, miệng tiếng, chia ly. Cầu tài, cầu quan nên hoãn lại vì mờ mịt, khó thành. Có nhiều cản trở trong việc làm nên hành sự thật cẩn thận, chắc chắn.
Mão (5h - 7h)
Xích Khẩu
Quẻ xấu, có khẩu thiệt, thị phi. Cẩn thận bị mất của hoặc bị thương tích; Vợ chồng có sự cãi cọ, chia rẽ. Đề phòng gặp chuyện đói kém, cãi cọ, lây bệnh...
Thìn (7h - 9h)
Tiếu Cát
Có tài, có lộc, buôn bán có lời, mọi việc đều vui vẻ, hòa hợp, có bệnh cầu sẽ gặp thày gặp thuốc, sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe. Đây là quẻ may mắn, rất tốt.
Tị (9h - 11h)
Không Vong
Bệnh tật, khẩu thiệt, vợ con ốm đau, mất trộm mất cắp. Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, xuất hành gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an. Quẻ này xấu nhất trong sáu quẻ.
Ngọ (11h - 13h)
Đại An
Mọi việc đều tốt đẹp. Nhà cửa yên lành, người xuất hành được bình yên. Gặp bạn hiền, được thết đãi ăn uống, có tiền. Có thể gặp quý nhân giúp đỡ.
Mùi (13h - 15h)
Tốc Hỷ
Vạn sự may mắn, xuất hành được bình yên, cầu quan được hanh thông, thuận lợi. Có tài có lộc, cầu sao được vậy, gặp thầy, gặp bạn,... nhiều việc vui mừng.
Thân (15h - 17h)
Lưu Niên
Triệu bất tường, tìm bạn không gặp lại thêm có sự cãi cọ, miệng tiếng, chia ly. Cầu tài, cầu quan nên hoãn lại vì mờ mịt, khó thành. Có nhiều cản trở trong việc làm nên hành sự thật cẩn thận, chắc chắn.
Dậu (17h - 19h)
Xích Khẩu
Quẻ xấu, có khẩu thiệt, thị phi. Cẩn thận bị mất của hoặc bị thương tích; Vợ chồng có sự cãi cọ, chia rẽ. Đề phòng gặp chuyện đói kém, cãi cọ, lây bệnh...
Tuất (19h - 21h)
Tiếu Cát
Có tài, có lộc, buôn bán có lời, mọi việc đều vui vẻ, hòa hợp, có bệnh cầu sẽ gặp thày gặp thuốc, sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe. Đây là quẻ may mắn, rất tốt.
Hợi (21h - 23h)
Không Vong
Bệnh tật, khẩu thiệt, vợ con ốm đau, mất trộm mất cắp. Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, xuất hành gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an. Quẻ này xấu nhất trong sáu quẻ.